Tôi thường thấy những thông tin như thế này trong các báo cáo:
Điều này là tốt hay xấu? Nhiều hay ít? Nên đánh giá những con số này từ góc độ nào? Con số thì có, nhưng chúng không cung cấp thông tin thực tế.
Nhưng nếu thế này – 500 người được đào tạo về HSE chỉ chiếm 10% tổng số nhân viên cần phải được đào tạo theo các chương trình HSE.
Và khi đó, con số 500 trở nên đáng báo động. Điều này có nghĩa là chúng ta cần khẩn trương thực hiện các biện pháp, thay đổi công nghệ, cách tiếp cận, phân tích xem chúng ta đang làm sai ở đâu và cần làm khác đi như thế nào để thoát khỏi vùng nguy hiểm.
Vì vậy, chúng tôi đã xây dựng một bảng kiểm (checklist) giúp mỗi quản lý có thể tự đánh giá tình trạng HSE tại bộ phận của mình.
Trong bảng kiểm này, các tiêu chí đánh giá được xác định rõ ràng để có thể xác định mức độ tiệm cận với kết quả lý tưởng.
| STT | Yêu cầu của Hệ thống quản lý HSE | Tiêu chí | Tiêu chí (điểm) |
| 1 | Đánh giá rủi ro nghề nghiệp | Danh mục rủi ro nghề nghiệp đã được phê duyệt | CÓ KHÔNG |
| 100% nhân viên đã được phổ biến về các rủi ro nghề nghiệp | CÓ KHÔNG |
||
| 2 | Đánh giá đặc biệt về điều kiện lao động (SOUT) | Ít nhất 95% vị trí làm việc đã được thực hiện SOUT | CÓ KHÔNG |
| Ít nhất 80% nhân viên đã được phổ biến kết quả SOUT | CÓ KHÔNG |
||
| 3 | Khám sức khỏe | Ít nhất 90% nhân viên đã qua khám sức khỏe bắt buộc | CÓ KHÔNG |
| Ít nhất 90% nhân viên làm việc trong điều kiện độc hại đã qua khám sức khỏe chuyên sâu | CÓ KHÔNG |
||
| Ít nhất 90% nhân viên đã qua kiểm tra tâm thần | CÓ KHÔNG |
||
| 4 | Cung cấp phương tiện bảo vệ cá nhân (PPE) | Ít nhất 95% nhân viên được trang bị quần áo và giày chuyên dụng (mũ bảo hiểm, quần áo bảo hộ, giày mũi sắt) | CÓ KHÔNG |
| Ít nhất 95% nhân viên được trang bị các PPE khác | CÓ KHÔNG |
||
| 5 | Đào tạo | Ít nhất 95% nhân viên đã hoàn thành đào tạo HSE | CÓ KHÔNG |
| 100% nhân viên đã được hướng dẫn HSE tại nơi làm việc | CÓ KHÔNG |
||
| 6 | Đảm bảo an toàn lao động | 100% nhân viên đã được phổ biến về chính sách và mục tiêu HSE | CÓ KHÔNG |
| 100% hướng dẫn HSE theo chức danh và nghề nghiệp tại bộ phận đã được cập nhật | CÓ KHÔNG |
||
| Có quyết định bổ nhiệm người chịu trách nhiệm tổ chức và thực hiện an toàn các công việc có nguy cơ cao | CÓ KHÔNG |
||
| Có quyết định bổ nhiệm người chịu trách nhiệm tổ chức và thực hiện an toàn các công việc trong không gian hạn chế (OZP) | CÓ KHÔNG |
||
| Có quyết định bổ nhiệm người chịu trách nhiệm tổ chức và thực hiện an toàn các công việc trên cao | CÓ KHÔNG |
||
| Có quyết định cho phép nhân viên làm việc độc lập | CÓ KHÔNG |
||
| 7 | Kiểm tra và kết quả tuân thủ các yêu cầu HSE | Khắc phục 100% các vi phạm HSE được ghi nhận trong biên bản kiểm tra hành chính - xã hội cấp III | CÓ KHÔNG |
| Khắc phục 100% các vi phạm HSE được ghi nhận trong các kiến nghị/quyết định xử lý | CÓ KHÔNG |
||
| Khắc phục 100% các vi phạm HSE được ghi nhận trong các phiếu báo cáo hành vi và tình huống nguy hiểm | CÓ KHÔNG |
||
| 8 | Tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp | Số vụ tai nạn lao động (trừ 10 điểm cho mỗi vụ) | KHÔNG |
| Số ca bệnh nghề nghiệp (trừ 10 điểm cho mỗi ca) | KHÔNG |