Trong quá trình triển khai các dự án xây dựng lớn, các doanh nghiệp thường phải đối mặt với việc thuê các đơn vị nhà thầu mà nhân viên của họ không phải lúc nào cũng nói cùng ngôn ngữ với nhân viên của chủ đầu tư.
Với sự phát triển của công nghệ hiện đại, việc sử dụng các công cụ dịch thuật trực tuyến đã trở nên khả thi để dịch ngay lập tức các từ và cụm từ cụ thể khi tương tác với nhà thầu trực tiếp trong quá trình kiểm tra an toàn sản xuất tại công trường.
Nhưng phải làm gì khi không có khả năng dịch thông tin cho công nhân nhà thầu qua công cụ dịch trực tuyến? Nếu thông điệp cần được truyền đạt ngay lập tức và nhanh chóng? Phải làm sao nếu công cụ dịch trực tuyến không thể dịch nhanh các yêu cầu kỹ thuật đặc thù?
Trong trường hợp này, có một bộ sưu tập các cụm từ ngắn giúp truyền đạt nhanh chóng một hành động cụ thể cần thực hiện cho công nhân nhà thầu. Bộ từ vựng này được xây dựng dựa trên những từ ngữ thường dùng nhất khi tương tác với nhà thầu và có thể được chỉnh sửa tùy theo đặc thù công việc.
|
1. |
Hello, Hi |
Xin chào |
你好 |
нихао |
||
|
2. |
bye |
Tạm biệt |
再见 |
цзайдиан |
||
|
3. |
Till tomorrow |
Hẹn gặp lại ngày mai |
明天见 |
минтхян диян |
||
|
4. |
Make |
Thực hiện |
需要做 |
сюящ зо |
||
|
5. |
Today |
Hôm nay |
今天 |
динтхян |
||
|
6. |
You are welcome |
Làm ơn / Vui lòng |
请 |
цзин |
||
|
7. |
Dress |
Mặc / Đeo vào |
带/穿 |
чхуан/дай |
||
|
8. |
Show me |
Cho tôi xem |
请给我看看 |
цин, гей во кхан кхан |
||
|
9. |
Who is responsible? |
Ai là người chịu trách nhiệm? |
谁是负责人 |
шей ши фуцзежен |
||
|
10. |
You can not do this. |
Bạn không được làm việc này |
这样不行 |
джеян бу син |
||
|
11. |
You do not have permission |
Bạn không có giấy phép |
你没有许可 |
ни мэй йоу сюкхэ |
||
|
12. |
A carpenter |
Thợ mộc |
木工 |
мугун |
||
|
13. |
You can not do it this way |
Không được làm thế này |
这样不行 |
дже ян бу син |
||
|
14. |
Need to wear |
Cần phải mặc / đeo |
需要带 \\穿 |
сюяо дай/чхуан |
||
|
15. |
Turn off |
Tắt đi |
关一下 |
гуан и ся |
||
|
16. |
Stand back |
Tránh ra / Lùi lại |
走开 |
зо кай |
||
|
17. |
Come out |
Đi ra ngoài |
处罚 |
чхуфа |
||
|
18. |
Pick up the cable |
Nhấc cáp lên |
把电缆立起来 |
|||
|
19. |
You are welcome |
Vui lòng |
请 |
цсин |
||
|
20. |
help me |
Giúp tôi với |
请帮我 |
цсин бан во |
||
|
21. |
Pass on the walkie-talkie |
Thông báo qua bộ đàm |
请用对讲机将 dieses 事情通知到其他人 |
цсин юн дуй дин ди |
||
|
22. |
Call |
Gọi anh ta lại |
请让他过来 |
жан тка го лай |
||
|
23. |
Come |
Lại đây |
请过来 |
йзин го лай |
||
|
24. |
Come with me |
Đi theo tôi |
跟我一起走 |
ген во ици зоу |
||
|
25. |
Let\'s fix this. |
Hãy sửa lỗi này |
我们可不可以改一下 |
нимэн кхэ бу кхэи гай и ся |
||
|
26. |
Unbolt |
Tháo bu lông / Mở ra |
打开 |
да кхай |
||
|
27. |
Take out the can |
Mang bình khí ra |
请把气瓶给我看一下 |
цсин ба тси пхин гей во кхан и ся |
||
|
28. |
Hot |
Nóng |
热 |
же |
||
|
29. |
Replace |
Thay thế |
换一个 |
хуан и ге |
||
|
30. |
Repair |
Sửa chữa |
修一下 |
сиу и ся |
||
|
31. |
Give the electricians |
Đưa cho thợ điện |
请你给电工 |
цсин ни гей диан гун |
||
|
32. |
Dangerous |
Nguy hiểm |
危险 |
вейсиан |
||
|
33. |
Above the ground |
Trên mặt đất |
外地 |
вайди |
||
|
34. |
Stop |
Dừng lại |
停 |
тхин |
||
|
35. |
Backfill, bury |
Lấp đất, chôn |
装料 |
чжуанляо |
||
|
36. |
Move |
Di chuyển đi |
搬走 |
банзоу |
||
|
37. |
Remove |
Dọn dẹp / Lấy đi |
拿走 |
назоу |
||
|
38. |
Divide |
Chia ra / Tách ra |
分开 |
фенкхай |
||
|
39. |
Sparks |
Tia lửa |
电花 |
диан хуа |
||
|
40. |
Dust |
Bụi |
灰尘 |
хуй чхэн |
||
|
41. |
Free |
Giải phóng / Thả ra |
放出 |
фан чху |
||
|
42. |
Add |
Xếp lại / Để cùng nhau |
放在一起 |
фан цзай итси |
||
|
43. |
Caution |
Cẩn thận |
请小心一点 |
цзин сяосин |
||
|
44. |
Carefully |
Tỉ mỉ / Cẩn thận |
请认真一点 |
цзин женджен и диан |
||
|
45. |
Slow |
Chậm thôi |
慢慢 |
ман ман |
||
|
46. |
Fast |
Nhanh lên |
块 |
кхуай |
||
|
47. |
Violation |
Vi phạm |
违规 |
вэйгуй |
||
|
48. |
móc khóa carabiner |
加固弹簧扣 |
дягу тхань хуан кхоу |
|||
|
49. |
dây thừng ở đâu |
绳索在那里 |
шен суо цзай нали |
|||
|
50. |
thay dây cẩu |
青更换吊带 |
цзин ген хуан дъяо дай |
|||
|
51. |
dọn dẹp nơi làm việc |
请打扫工作区域 |
цзин дасао гунзо |
|||
|
52. |
tốt |
好 |
хао |
|||
|
53. |
tệ / không tốt |
不好 |
бу хао |
|||
|
54. |
nối đất |
接地 |
цзие ди |
|||
|
55. |
che bằng bạt chống cháy |
请盖上防活布 |
цзин гай шан фан хо бу |
|||
|
56. |
mặt nạ ở đâu |
кхоу джао |
||||
|
57. |
mặc áo phản quang |
荧光背心 |
ин гуан бэй син |
|||
|
58. |
viết bản tường trình |
请写说明 |
цзин сие шо мин |
|||
|
59. |
vi phạm sẽ bị phạt |
违规-处罚 |
вэй гуэй чху фа |
|||
|
60. |
tháo tai nghe ra |
把耳机摘下来 |
ба ерди чжай са лай |
|||
|
61. |
cất điện thoại đi |
请收好手机 |
цзин шоу хао шоуди |
|||
|
62. |
tắt thiết bị điện |
吧电气仪表关一下 |
ба диань тси ии гуань и ся |
|||
|
63. |
cảnh cáo bạn |
警告 |
дингао |
|||
|
64. |
construction garbage |
Rác thải xây dựng |
施工垃圾 |
шигун лади |
||
|
65. |
Outside |
Bên ngoài |
外面 |
ваймиан |
||
|
66. |
Protective corrugation |
Ống gen bảo vệ |
套筒 |
тхао тхун |
||
|
67. |
Directions |
Đường xe chạy |
车道 |
проезд |
||
|
68. |
Passage |
Lối đi |
通道 |
тхундао |
||
|
69. |
room |
Số / Mã số |
号码/编号 |
хаома/бианхао |
||
|
70. |
New |
Mới |
新 |
син |
||
|
71. |
Report |
Báo cáo |
报告 |
баогао |
||
|
72. |
Fencing |
Rào chắn |
护栏 |
хулан |
||
|
73. |
signal tape |
Băng cảnh báo |
警示带 |
диншидай |
||
|
74. |
Hard |
Cứng |
硬的 |
ин дэ |
||
|
75. |
Close |
Đóng |
关 |
гуан |
||
|
76. |
Open |
Mở |
开 |
кхай |
||
|
77. |
Signal vest |
Áo phản quang |
荧光背心 – |
ин гуан бэй син |
||
|
78. |
Glasses |
Kính bảo hộ |
眼镜 |
яндин |
||
|
79. |
Protective shield |
Mặt nạ bảo hộ |
盾式面罩 |
дунши мианчжао |
||
|
80. |
Welder |
Thợ hàn |
焊工 |
хангун |
||
|
81. |
certificate |
Chứng chỉ / Thẻ |
证 |
чжен |
||
|
82. |
Documentation |
Tài liệu / Giấy tờ |
文件 |
вендиан |
||
|
83. |
slinger |
Thợ móc cáp |
起重工 |
тси джун гун |
||
|
84. |
permit to work |
Giấy phép làm việc |
作业票 |
зое пхяо |
||
|
85. |
Dangerous area |
Khu vực nguy hiểm |
危险区域 |
вейсиан цюю |
||
|
86. |
Nameplate |
Biển báo / Nhãn tên |
铭牌 |
минпхай |
||
|
87. |
Information |
Thông tin |
信息 |
синси |
||
|
88. |
Respirator |
Khẩu trang lọc độc |
防毒面具 |
фан ду миан дю |
||
|
89. |
Helmet |
Mũ bảo hộ |
安全帽 |
антюан мао |
||
|
90. |
Welder apron |
Tạp dề thợ hàn |
电焊工围裙 |
диан хангун вэйцюн |
||
|
91. |
Welder clothes |
Quần áo thợ hàn |
焊工衣服 |
хангун ифу |
||
|
92. |
Lanyard |
Dây cẩu / Dây buộc |
吊索 |
дяосо |
||
|
93. |
pipe |
Ống |
管子 |
гуанзы |
||
|
94. |
Crane |
Cần cẩu |
吊车 |
дяочхэ |
||
|
95. |
Rigging, rope |
Dây chằng, dây thừng |
绳子 |
шенцзэ |
||
|
96. |
Grounding |
Nối đất |
接地 |
цзие ди |
||
|
97. |
Radio |
Bộ đàm |
对讲机 |
дуй дин ди |
||
|
98. |
Combustible material |
Vật liệu dễ cháy |
可燃材料 |
кхэжан цхайляо |
||
|
99. |
A car |
Xe / Máy móc |
车 |
чхэ |
||